Nghĩa chính
- Sự sáp nhậpdanh từAn annexation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annexingDạng gốc (base form)
- annexingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Những kẻ cực đoan theo chủ nghĩa Phục quốc Do Thái cũng như nhiều chính trị gia Israel ủng hộ việc Israel sáp nhập Bờ Tây.