Dịch

anna

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng annadanh từA former Indian coin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. annaDạng gốc (base form)
  2. annasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Anna Baydanh từ riêngThị trấn thuộc khu vực hội đồng Port Stephens, phía đông New South Wales, Australia
Santa Annadanh từ riêngThị trấn ở Quận DeWitt, Illinois
pommes Annadanh từMón khoai tây cắt lát kiểu Pháp nấu trong bơ tan chảy
Anna Kournikovadanh từỞ Texas, giữ chúng, quân bài át là vua (không phù hợp)
Anna's hummingbirddanh từLoài chim ruồi thuộc loài Calypte anna, có nguồn gốc ở miền tây Bắc Mỹ
Anna Karenina principledanh từ riêngQuan điểm cho rằng sự thành công của một nỗ lực phụ thuộc vào việc đáp ứng một số điều kiện thiết yếu và sự thiếu hụt bất kỳ yếu tố nào trong số này sẽ khiến nỗ lực thất bại, nghĩa là có nhiều cách khác nhau để thất bại
Anna potatoesdanh từpommes Annachưa dịch
annas in the rupeedanh từDùng với một con số để chỉ mức độ nguồn gốc chủng tộc hỗn hợp của một cá nhân

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiअन्नann“food, grain”
  2. từ tiếng Phạnअन्नanna

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anna muốn hẹn hò với Joseph.
  • ?Bạn tên là Anna phải không?
  • .Igor đã làm Anna khóc.

AI