Nghĩa chính
- Đồng annadanh từA former Indian coin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- annaDạng gốc (base form)
- annasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anna Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Port Stephens, phía đông New South Wales, Australia |
| Santa Annadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Quận DeWitt, Illinois |
| pommes Annadanh từ | danh từ | Món khoai tây cắt lát kiểu Pháp nấu trong bơ tan chảy |
| Anna Kournikovadanh từ | danh từ | Ở Texas, giữ chúng, quân bài át là vua (không phù hợp) |
| Anna's hummingbirddanh từ | danh từ | Loài chim ruồi thuộc loài Calypte anna, có nguồn gốc ở miền tây Bắc Mỹ |
| Anna Karenina principledanh từ riêng | danh từ riêng | Quan điểm cho rằng sự thành công của một nỗ lực phụ thuộc vào việc đáp ứng một số điều kiện thiết yếu và sự thiếu hụt bất kỳ yếu tố nào trong số này sẽ khiến nỗ lực thất bại, nghĩa là có nhiều cách khác nhau để thất bại |
| Anna potatoesdanh từ | danh từ | pommes Annachưa dịch |
| annas in the rupeedanh từ | danh từ | Dùng với một con số để chỉ mức độ nguồn gốc chủng tộc hỗn hợp của một cá nhân |
Họ từ (word family)
cùng gốc annaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiअन्नann“food, grain”
- từ tiếng Phạnअन्नanna
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anna muốn hẹn hò với Joseph.
- ?Bạn tên là Anna phải không?
- .Igor đã làm Anna khóc.