Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ăng-ca-radanh từ riêngThe capital city of Turkey and the capital of Ankara Province.
- Chính phủ Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngThe Turkish government.
- Tỉnh và thành phố Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA province and metropolitan municipality in central Turkey around the city.
- Vải Tây Phidanh từA West African fabric.
Họ từ (word family)
cùng gốc Ankara1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Con sông ở Thổ Nhĩ Kỳ
- A small river in Ankara Province, Turkey near the city, a tributary of the Sakarya.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy chắc là người Ankara.
- .Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm.
- .Anh ấy vừa hạ cánh xuống Ankara.