Dịch

anisocoria

danh từ (noun)
/ænˌaɪsəˈkɔɹ i ə/

Nghĩa chính

  1. Tình trạng đặc trưng bởi kích thước đồng tử của mắt không đồng đềudanh từkhông đếm được (uncountable)A condition characterized by unequal size of the pupils of the eye.

Họ từ (word family)

cùng gốc anisocoria

Ví dụ

  • . .

AI