Dịch

animism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Niềm tin rằng các linh hồn cư trú ở một số hoặc tất cả các loại vật thể hoặc hiện tượng tự nhiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belief that spirits inhabit some or all classes of natural objects or phenomena.
  2. Niềm tin rằng một lực phi vật chất làm sống động vũ trụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A belief that an immaterial force animates the universe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. animismDạng gốc (base form)
  2. animismsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Học thuyết cho rằng đời sống động vật được tạo ra bởi một tinh thần phi vật chất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A doctrine that animal life is produced by an immaterial spirit.

Ví dụ

  • " ."

Nguồn gốc (etymology)

anima-ism

  1. từ tiếng Latinhanima“life", "breath", "soul”
  2. mượn từ tiếng ĐứcAnimismus

Ngôn ngữ khác

AI