Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
animist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người tin vào thuyết vật linh
danh từ
A believer in animism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
animist
Dạng gốc
(base form)
animist
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
animista
giống đực/cái
Người theo thuyết vật linh (người tin vào thuyết vật linh)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
animist
animis
m
Niềm tin rằng các linh hồn cư trú ở một số hoặc tất cả các loại vật thể hoặc hiện tượng tự nhiên
danh từ
animist
ic
Thuyết duy linh, thuyết vật linh
tính từ
animist
ically
Theo cách duy vật
trạng từ
AI
1
Người tin vào thuyết vật linh
1
Người tin vào thuyết vật linh
1
Người tin vào thuyết vật linh