Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
animatophile
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đam mê truyền thông hoạt hình
danh từ
An enthusiast of animated media.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
animatophile
Dạng gốc
(base form)
animatophile
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
animation
+
-o-
+
-phile
Ví dụ
Although
still
airing
in
timeslots
primarily
focused
on
children
,
several
of
the
shows
actively
sought
to
attract
adult
audiences
(
and
specifically
animatophiles
)
as
well
.
AI
1
Người đam mê truyền thông hoạt hình
1
Người đam mê truyền thông hoạt hình
1
Người đam mê truyền thông hoạt hình