Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anesthetist
danh từ
(noun)
UK
/
ə
ˈ
n
iː
s
θ
ə
t
ɪ
s
t
/
US
/
ə
ˈ
n
ɛ
s
θ
ə
t
ɪ
s
t
/
Nghĩa chính
1
Y người gây mê
danh từ
One who gives an anesthetic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anesthetist
Dạng gốc
(base form)
anesthetist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
anesthetize
+
-ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
anestesiador
giống đực
Bác sĩ gây mê
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anesthetist
anesthe
sia
Sự gây tê
danh từ
anestheti
c
Gây tê, giảm đau
tính từ, danh từ
Từ liên quan
(related word)
anesthesiological
anesthetical
anesthetize
anesthesiologist
anesthetically
anesthesiologic
anesthesiologically
anesthesiology
AI
1
Y người gây mê
1
Y người gây mê
1
Y người gây mê