Dịch

anemone

B2danh từ (noun)
UK/əˈnɛməni/US/əˈnɛnəmi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoa hải quỳ, hoa giódanh từAny plant of the genus Anemone, of the Ranunculaceae (or buttercup) family, such as the windflower.
  2. Con hải quỳdanh từA sea anemone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anemoneDạng gốc (base form)
  2. anemonesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

sea anemonedanh từHải quỳ
rue anemonedanh từCác loài Thalictrum thalictroides của các loại thảo mộc lâu năm, có nguồn gốc từ rừng ở miền đông Bắc Mỹ
wood anemonedanh từMột trong hai loài thực vật thuộc họ Ranunculaceae
tree anemonedanh từĐồng nghĩa với hell's fire anemone
jewel anemonedanh từCorynactis viridis, một loài anthozoan có màu sắc rực rỡ
clown anemonedanh từCá hề
alpine anemonedanh từĐồng nghĩa với alpine pasqueflower
yellow anemonedanh từCác loài hoa Anemone ranunculoides

Ví dụ

  • , , , .Những bức ảnh đính hôn được chụp trong một vòm lá rợp bóng trang trí bằng hoa hồng hồng và trắng, hoa gió, hoa loa kèn và phi yến, giống như một thứ gì đó bước ra từ khu vườn mê hoặc.
  • .Bức ảnh Mary chụp một quần thể hải quỳ đã giành chiến thắng trong một cuộc thi nhiếp ảnh quốc gia quan trọng.
  • , , egg-layer.Chỉ có con cá hề lớn nhất trong một rặng hải quỳ là cái, và nếu nó biến mất, con đực lớn nhất sẽ biến thành con cái và đảm nhận vai trò đẻ trứng.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhanemōnē
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀνεμώνηanemṓnē

Ngôn ngữ khác

AI