Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anemonin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất độc có vị chát thu được từ một số loài hải quỳ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An acrid toxic substance obtained from some species of anemone.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anemonin
proto
anemonin
Loại độc tố được tìm thấy trong tất cả các loài thực vật thuộc họ mao lương (Ranunculaceae), được tạo ra bởi quá trình enzym từ glucoside ranunculin
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
anemone
+
-in
AI
1
Chất độc có vị chát thu được từ một số loài hải quỳ
1
Chất độc có vị chát thu được từ một số loài hải quỳ
1
Chất độc có vị chát thu được từ một số loài hải quỳ