Dịch

Andrew

danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
US/ˈændɹu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tên nam Anrêdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
  2. Thánh An-rêdanh từ riêngThe first Apostle in the New Testament.
  3. Họ người Scotland và Anhdanh từ riêngA Scottish and English surname originating as a patronymic.
  4. Làng thuộc quận Lamont, Alberta, Canadadanh từ riêngA village in Lamont County, Alberta, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AndrewDạng gốc (base form)
  2. AndrewsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

St Andrewdanh từ riêngViết tắt của Saint Andrew
St. Andrewdanh từ riêngViết tắt của Saint Andrew
Saint Andrewdanh từ riêngTông đồ của Chúa Giêsu thành Nazareth Chúa Kitô
Andrew Millerdanh từ riêng, danh từHải quân Hoàng gia; phục vụ trong Hải quân
Andrew Countydanh từ riêngMột trong 114 quận ở Missouri, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Savannah
Andrew Jacksondanh từTờ hai mươi đô la của Hoa Kỳ
Merry Andrewdanh từAnh hề, người pha trò
St. Andrew'sdanh từ riêngGiáo xứ dân sự của Quận Kings, Đảo Hoàng tử Edward, Canada

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn thuộc quận Jackson
  1. Thị trấn thuộc quận Jackson, Iowa, Hoa KỳA town in Jackson County, Iowa, United States.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • - . , - ?" "." " , - , […]
  • , , , . , , , , .
  • .

AI