Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bảng điều khiển dường như hỗ trợ một mái hiêndanh từA console that appears to support a cornice.
- Khuỷu taydanh từThe elbow.
- The olecranon.chưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Góc tường hoặc vì kèo
- The corner of a wall or rafter.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhancōn
- từ tiếng Hy Lạp cổἀγκώνankṓn“bend, elbow, cranny”
Họ từ (word family)
cùng gốc anconNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha