Nghĩa chính
- Quá mẫn, hiện tượng phản vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Extreme sensitivity to a substance such as a foreign protein or drug.
- Sốc phản vệ, phản ứng phản vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A severe and rapid systemic allergic reaction to an allergen, causing a constriction of the trachea, preventing breathing; anaphylactic shock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- anaphylaxisDạng gốc (base form)
- anaphylaxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oral mite anaphylaxisdanh từ | danh từ | Phản ứng dị ứng nghiêm trọng do ăn phải thực phẩm bị nhiễm bọ ve cụ thể |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc anaphylaxisNguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra
- mượn từ tiếng Phápanaphylaxie
Ví dụ
- , , .Anh ấy nói một vết cắn có thể khiến ai đó bị sốc phản vệ, tức là sự thu hẹp đường thở và tụt huyết áp, trong vòng vài phút.