Nghĩa chính
- (thuộc) phép trùng lặptính từOf, or relating to, an anaphora.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anaphoricDạng gốc (base form)
- more anaphoricSo sánh hơn (comparative)
- most anaphoricSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anaphoric macrodanh từ | danh từ | Macro ghi lại một số biểu mẫu được cung cấp mà sau đó có thể được tham chiếu trong macro |
| anaphoric pronoun | Chưa có nghĩa | |
| anaphoric reference | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha