Dịch

anabolic

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. (thuộc) sự đồng hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to anabolism.
  2. Steroid đồng hóadanh từAn anabolic steroid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anabolicDạng gốc (base form)
  2. anabolicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anabolic steroiddanh từSteroid đồng hóa
anabolic windowdanh từKhoảng thời gian tăng cường hoạt động đồng hóa
anabolic steroidsSteroid đồng hóa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀνα-ana-“up”

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Đàn ông cũng có thể gặp khó khăn về khả năng sinh sản, đặc biệt nếu chứng hạ huyết tố của họ là do sử dụng steroid đồng hóa.
  • , .Nó không phải là steroid đồng hóa mà là corticosteroid.
  • .

AI