Nghĩa chính
- Mất, bỏ, đánh mấtđộng từTo lose.
Họ từ (word family)
cùng gốc amit- amityTình hữu nghị, tình bạndanh từC2
- amitriptylineLoại thuốc chống trầm cảm; một viên thuốc có chứa thuốc nàydanh từ
- amitrazHợp chất triazapentadiene, một loại thuốc trừ sâu và thuốc diệt côn trùng được sử dụng trong thú ydanh từ
- amitosisSự phân bào không tơ, sự trực phândanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhāmittō“to lose, to send away”
Ví dụ
- […] . . , , . . […][...] và trong trường hợp người O.H. nói trên không hoàn tất quyền sở hữu và cấp quyền tham gia cho người thỉnh cầu, hoặc không đưa ra lý do hợp lý cho việc trì hoãn hoặc từ chối làm như vậy, tòa tuyên bố rằng người G.H. nói trên đã bị tịch thu và mất mọi quyền đối với bề trên đó [...]
- , .Amit được hỏi một câu hỏi, nhưng anh ấy chọn không trả lời.
- .Amit là một nghệ sĩ nhạc psytrance.