Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ambiversion
danh từ
(noun)
UK
/
æ
m
b
ɪ
ˈ
v
ɜː
ʃ
(
ə
)
n
/
US
/ˌ
æ
m
b
ə
ˈ
v
ɚ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Hướng trung
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A personality trait having balanced characteristics of both extroversion and introversion.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
introversion
Nguồn gốc
(etymology)
ambi
“both ways”
+
-version
“turning”
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ambiversion
ambiver
ted
Không hướng ngoại cũng không hướng nội, nhưng có những đặc điểm của mỗi người
tính từ
ambiver
t
Người không rõ ràng là hướng ngoại hay hướng nội, nhưng có những đặc điểm của mỗi người
danh từ
AI
1
Hướng trung
1
Hướng trung
1
Hướng trung