Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alwise
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng mọi cách; luôn luôn
trạng từ
In every way; always.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
nowise
-wise
Nguồn gốc
(etymology)
all
+
wise
“way, manner, method”
Ví dụ
“
By
these
Treaties
we
became
Brethren
;
we
have
alwise
lived
as
such
,
and
hope
alwise
to
continue
so
.”
AI
1
Bằng mọi cách
1
Bằng mọi cách
1
Bằng mọi cách