Dịch

alveolar

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/alˈviː.əl.ə/US/ælˈvi.əl.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc phế nang, liên quan phế nangtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the alveoli (small air sacs) of the lungs.
  2. Thuộc ổ răng, thuộc mỏm huyệt răngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to the jaw ridge containing the tooth sockets.
  3. Thuộc lợi, âm lợitính từkhông so sánh (not comparable)Formed with the tongue touching or approaching the inner ridge of the gums of the upper front teeth.
  4. Phụ âm lợi, âm lợidanh từAn alveolar consonant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alveolarDạng gốc (base form)
  2. alveolarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alveolar bonedanh từGờ trên bề mặt của xương mang răng, chẳng hạn như xương hàm trên và xương hàm dưới ở người, chứa ổ răng
alveolar ridgedanh từGờ tạo thành ranh giới của hàm trên và hàm dưới và chứa các ổ răng
alveolar beddanh từMô phổi có mật độ phế nang dày đặc
alveolar nervedanh từCác dây thần kinh cung cấp cho phế nang răng
alveolar arterydanh từCác động mạch cung cấp máu cho răng
alveolar socketdanh từĐồng nghĩa với dental alveolus
alveolar processdanh từGờ xương hoặc đường viền dày lên của hàm trên hoặc hàm dưới chứa ổ răng
alveolar dead spacedanh từThể tích không khí trong phế nang của phổi không tham gia vào quá trình trao đổi khí

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuộc tuyến nang
  1. không so sánh (not comparable)Relating to the glands with secretory cells about a central space.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ' ' ().Ví dụ, trong trường hợp đối lập âm lợi và âm quặt lưỡi của tiếng Wubuy, chúng tôi lập luận rằng độ chồng lấp ngữ âm lớn đến mức người bản xứ có thể cư xử như thể đây là trường hợp thể hiện tốt và ít tốt hơn của một danh mục duy nhất.
  • .Các mỏm lợi chứa các ổ răng.
  • .Các ống dẫn phế nang là một phần nhỏ của hệ thống đường thở phân nhánh trong phổi người.

AI