Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họ bắt nguồn từ họ chadanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Tên nam được chuyển từ họ, chủ yếu được sử dụng trước năm 1950.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, of mostly before 1950 usage.
- Tên nữ từ các ngôn ngữ Germanic, từ những năm 1940 trở đi, biến thể của Alison.danh từ riêngA female given name from the Germanic languages, of 1940s and later usage, variant of Alison.
- Cộng đồng thuộc Giáo xứ Moncton, quận Westmorland, New Brunswick, Canada.danh từ riêngA community in Moncton Parish, Westmorland County, New Brunswick, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AllisonDạng gốc (base form)
- AllisonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Allison effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng quang phổ quang từ được sử dụng để phát hiện các nguyên tố hóa học được cho là mới, sau đó được phát hiện là giả mạo |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận La Plata
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận La Plata, Colorado.An unincorporated community in La Plata County, Colorado.
Họ từ (word family)
cùng gốc Allison- AllyLiên minhdanh từ, động từ
- ScallisonCon tàu của các nhân vật Scott McCall và Allison Argent trong loạt phim truyền hình Teen Wolfdanh từ riêng
- AllieTên nhỏ của nữ là Alice, Alison hoặc Alexandra hoặc các tên khác bắt đầu bằng Al-, từ các ngôn ngữ Đức hoặc tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêng
- AlliChưa có nghĩa
Ví dụ
- , , , .
- "?" girl's . " , . . ." . .
- Harvard’s university’s .