Allie
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nhỏ của nữ là Alice, Alison hoặc Alexandra hoặc các tên khác bắt đầu bằng Al-, từ các ngôn ngữ Đức hoặc tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA diminutive of the female given names Alice, Alison, or Alexandra or other names beginning with Al-, from the Germanic languages or Ancient Greek.
- Tên nhỏ của nam giới là Alfred, Albert, Alan hoặc Alexander hoặc các tên khác bắt đầu bằng Al-, từ các ngôn ngữ Đức, ngôn ngữ Celtic hoặc tiếng Hy Lạp cổ đạidanh từ riêngA diminutive of the male given names Alfred, Albert, Alan, or Alexander or other names beginning with Al-, from the Germanic languages, the Celtic languages, or Ancient Greek.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AllieDạng gốc (base form)
- AlliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| allied artsdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem allied, arts |
| allied with | Liên minh với | |
| allied forces | Lực lượng đồng minh | |
| allied healthdanh từ | danh từ | Phạm vi của các dịch vụ chăm sóc sức khỏe nằm ngoài phạm vi của ngành y, nha khoa và điều dưỡng, ví dụ: liệu pháp âm nhạc, vật lý trị liệu, đo thị lực, v.v |
| allied powers | Các nước đồng minh | |
| allied troops | Quân đội đồng minh | |
| allied nations | Quốc gia đồng minh |