Nghĩa chính
- Ổn cả thôi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all gonetính từ | tính từ | Nhẵn |
| all goodcụm từ | cụm từ | Tất cả đều tốt |
| all good thingscụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của all good things come to an end |
| all good in the hoodthán từ | thán từ | Mọi thứ đều ổn; Không vấn đề; dùng để trấn an ai đó |
| all garnish and no meatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với all talk and no action |
| all good things come to an endcụm từ | cụm từ | Không có gì tốt đẹp tồn tại mãi mãi |
Ví dụ
- , .Ổn cả thôi, chuyện thường mà.
Xuất hiện ở từ khác
- gkết hợpổn cả thôi