Nghĩa chính
- Xem một cách cảnh giác hoặc chăm chútính từkhông so sánh (not comparable)Watching alertly or attentively.
- Có đôi mắt nổi bậttính từkhông so sánh (not comparable)Having prominent eyes.
- Nhìn chăm chămtính từkhông so sánh (not comparable)đi với forGazing at devotedly.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all eyes are oncụm từ | cụm từ | Mọi người đang nhìn hoặc chú ý đến (ai đó hoặc cái gì đó) |
| all eyes and earstính từ | tính từ | Rất chu đáo |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .