Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
all alone
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
ɔː
l
ə
ˈ
l
əʊ
n
/
US
/ˈɔ
l
ə
ˈ
l
oʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Hoàn toàn một mình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Alone, without anyone else.
Ví dụ
Imagine
a
situation
where
you
are
all
alone
.
Hãy tưởng tượng tình huống khi tất cả các bạn đều đơn độc.
I'm
all
alone
again
.
Tom
lives
all
alone
.
Xem thêm 2 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
all
kết hợp
hoàn toàn cô độc
alone
kết hợp
hoàn toàn một mình
AI
1
Hoàn toàn một mình
1
Hoàn toàn một mình
1
Hoàn toàn một mình