Nghĩa chính
- Tùy thuộc vào việc ném xúc xắc; ngẫu nhiên, phát sinh ngẫu nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Depending on the throw of a die; random, arising by chance.
- Được sản xuất với yếu tố ngẫu nhiên (aleatoricism)tính từkhông so sánh (not comparable)Produced with an element of chance (aleatoricism).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhāleātōrius
Ví dụ
- , , , . — — .
- ; - , , - ; ( ) ; .