Dịch

aleatory

tính từ (adjective)
UK/ˈeɪ.lɪ.ə.tə.ɹi/US/ˈæ.lɪ.ə.tɔ.ɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tùy thuộc vào việc ném xúc xắc; ngẫu nhiên, phát sinh ngẫu nhiêntính từkhông so sánh (not comparable)Depending on the throw of a die; random, arising by chance.
  2. Được sản xuất với yếu tố ngẫu nhiên (aleatoricism)tính từkhông so sánh (not comparable)Produced with an element of chance (aleatoricism).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhāleātōrius

Ví dụ

  • , , , . — — .
  • ; - , , - ; ( ) ; .

AI