alco
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Loài chó Nam Mỹ nhỏ được người bản địa thuần hóa, hiện được cho là đã tuyệt chủngdanh từA small South American dog, domesticated by the natives, now thought to be extinct.
- Người nghiện rượudanh từAn alcoholic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alcoDạng gốc (base form)
- alcosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alco-tiền tố | tiền tố | Rượu bia |
| alco-holicdanh từ | danh từ | Người đam mê đầu máy xe lửa, v.v. do Công ty Đầu máy Hoa Kỳ chế tạo |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa