Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
- Thành phố lớn nhất ở New Mexico, Hoa Kỳ; quận lỵ của Quận Bernalillodanh từ riêngThe largest city in New Mexico, United States; the county seat of Bernalillo County.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlbuquerqueDạng gốc (base form)
- AlbuquerquesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Albuquerque turkeydanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich nướng phục vụ tại các nhà hàng, bên trên có gà tây, phô mai và tương ớt xanh |
| take a wrong turn at Albuquerqueđộng từ | động từ | Rẽ sai hoặc bỏ lỡ một ngã rẽ trong một hành trình, dẫn đến đi đến một nơi xa mục tiêu ban đầu |
Ví dụ
- , , “ ” , . 21.
- " ?" " ."
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc AlbuquerqueTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha