Nghĩa chính
- Suất phản chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fraction of incident light or radiation reflected by a surface or body, commonly expressed as a percentage.
- Cùi trắng, phần xốp trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whitish inner portion of the rind of citrus fruits that is a source of pectin, commonly referred to as the pith.
- Giai đoạn albedo, giai đoạn tẩy trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the four major stages of the magnum opus, involving purification of the prima materia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| albedo featuredanh từ | danh từ | Trên vật thể của Hệ Mặt trời, một vùng có độ sáng rõ rệt khi nhìn bằng kính thiên văn; thường không tương ứng với bất kỳ sự hình thành địa chất thực sự nào |
| terrestrial albedodanh từ | danh từ | Thước đo suất phản chiếu của Trái đất được sử dụng để dự đoán biến đổi khí hậu và hiểu rõ ngân sách năng lượng của nó |
| ice-albedo feedbackdanh từ | danh từ | Quá trình khí hậu liên quan đến phản hồi tích cực, trong đó sự thay đổi diện tích của các chỏm băng, sông băng và băng biển làm thay đổi suất phản chiếu và nhiệt độ bề mặt của một hành tinh, vì băng phản chiếu nhiều năng lượng mặt trời trở lại không gian hơn đất hoặc mặt nước |
Ví dụ
- , ( ' ' ' ' [...]) , .Đối với đường ray, việc sơn trắng đường ray tại các điểm yếu dễ bị cong vênh làm tăng suất phản chiếu của chúng và có thể giúp làm chậm tốc độ chúng nóng lên, giảm nhiệt độ xuống khoảng năm độ hoặc hơn thế.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc albedoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhalbēdō“whiteness”