Dịch

leucosis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh do virus ác tính giống bệnh bạch cầu được tìm thấy ở động vật, đặc biệt là gia cầm và gia súcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leukemia-like malignant viral disease found in animals, particularly poultry and cattle.
  2. Độ trắng của da; xanh xaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Whiteness of the skin; pallor.
  3. Đồng nghĩa với albedodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of albedo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. leucosisDạng gốc (base form)
  2. leucoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bovine leucosisChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

leucoosis

AI