Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
terrestrial albedo
danh từ
(noun)
US
/
t
ɪ
ˈɹɛ
s
t
ɹ
ɪ
.
ə
l
æ
l
ˈ
b
i
.
d
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Thước đo suất phản chiếu của Trái đất được sử dụng để dự đoán biến đổi khí hậu và hiểu rõ ngân sách năng lượng của nó
danh từ
A measure of the albedo of Earth used to predict climate change and understand its energy budget.
AI
1
Thước đo suất phản chiếu của Trái đất được sử dụng để dự đoán biến đổi khí hậu và hiểu rõ ngân sách năng lượng của nó
1
Thước đo suất phản chiếu của Trái đất được sử dụng để dự đoán biến đổi khí hậu và hiểu rõ ngân sách năng lượng của nó
1
Thước đo suất phản chiếu của Trái đất được sử dụng để dự đoán biến đổi khí hậu và hiểu rõ ngân sách năng lượng của nó