Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ở trên khôngtính từkhông so sánh (not comparable)In or carried by the air.
- Đang baytính từkhông so sánh (not comparable)In flight.
- Lắp trên máy baytính từkhông so sánh (not comparable)Fitted to an aircraft.
- Lính không, bộ binh không quândanh từMilitary infantry intended to be transported by air and delivered to the battlefield by parachute or helicopter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- airborneDạng gốc (base form)
- airbornesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airborne operation | Hành quân đường không | |
| airborne particles | Hạt trong không khí | |
| airborne radar | Radar trên không | |
| airborne transmission | Sự lây truyền qua không khí | |
| airborne troops | Lực lượng lính dù | |
| airborne virus | Vi-rút trong không khí | |
| airborne delivery | Vận chuyển bằng đường hàng không |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vận chuyển bằng đường hàng không
- không so sánh (not comparable)Transported by air in an aircraft.
Họ từ (word family)
cùng gốc airborneNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .quân đổ bộ đường không
- / / / .Than ôi Yorick tội nghiệp, ta quen hắn, Horatio, một người có trí khôi hài vô tận; óc tưởng tượng tuyệt vời nhất; hắn đã cõng ta trên lưng cả ngàn lần: Và ý nghĩ ghê tởm đến mức nào, bụng dạ ta cứ cuộn lên vì nó.
- , .Cẩn thận, virus này lây truyền qua không khí.