Dịch

airborne

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈɛɹˌbɔɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ở trên khôngtính từkhông so sánh (not comparable)In or carried by the air.
  2. Đang baytính từkhông so sánh (not comparable)In flight.
  3. Lắp trên máy baytính từkhông so sánh (not comparable)Fitted to an aircraft.
  4. Lính không, bộ binh không quândanh từMilitary infantry intended to be transported by air and delivered to the battlefield by parachute or helicopter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. airborneDạng gốc (base form)
  2. airbornesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

airborne operationHành quân đường không
airborne particlesHạt trong không khí
airborne radarRadar trên không
airborne transmissionSự lây truyền qua không khí
airborne troopsLực lượng lính dù
airborne virusVi-rút trong không khí
airborne deliveryVận chuyển bằng đường hàng không

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Vận chuyển bằng đường hàng không
  1. không so sánh (not comparable)Transported by air in an aircraft.

Họ từ (word family)

cùng gốc airborne

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .quân đổ bộ đường không
  • / / / .Than ôi Yorick tội nghiệp, ta quen hắn, Horatio, một người có trí khôi hài vô tận; óc tưởng tượng tuyệt vời nhất; hắn đã cõng ta trên lưng cả ngàn lần: Và ý nghĩ ghê tởm đến mức nào, bụng dạ ta cứ cuộn lên vì nó.
  • , .Cẩn thận, virus này lây truyền qua không khí.

AI