Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Ả Rập hoặc tiếng Ba Tư, có nghĩa là “đáng khen ngợi nhất”; các dạng biến thể Aahmed, Achmad, Achmat, Achmed, Achmet, Ahamed, Ahmed, Ahmetdanh từ riêngA male given name from Arabic or Persian, meaning “most praiseworthy”; variant forms Aahmed, Achmad, Achmat, Achmed, Achmet, Ahamed, Ahmed, Ahmet.
- Một họ từ tiếng Ả Rập hoặc tiếng Ba Tưdanh từ riêngA surname from Arabic or Persian.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Boyer-Ahmaddanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Iran, với Yasuj, thủ phủ của Kohgiluyeh và tỉnh Boyer-Ahmad, là thủ phủ |
| Kohgiluyeh and Boyer-Ahmaddanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Iran |
Ví dụ
- .Tên tôi là Ahmad.
- .
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc Ahmad- AhmadinejadMột họ từ tiếng Ba Tư, đặc biệt là do Mahmoud Ahmadinejad sinh radanh từ riêng
- AhmadiThuộc phái Ahmadiyyadanh từ, danh từ riêng, tính từC2
- AhmadiyyaGiáo phái Hồi giáo, được một số người coi là một tôn giáo riêng biệt, được thành lập bởi Mirza Ghulam Ahmad, người được coi là Mahdidanh từ riêng
- AhmadismĐồng nghĩa với Ahmadiyyadanh từ riêng