Ahmadi
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc phái Ahmadiyyatính từOf or relating to the Ahmadiyya Muslim Jama'at (a religious movement based on Sunni Islam).
- Tín đồ Ahmadiyyadanh từA follower of the Ahmadiyya.
- Tín đồ đạo Hòa bìnhdanh từA follower of the Ahmadi Religion of Peace and Light (a new religious movement based on Twelver Shia Islam).
- Họ người Ả Rậpdanh từ riêngA surname from Arabic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AhmadiDạng gốc (base form)
- AhmadisSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ người Ba Tư
- A surname from Persian
Nguồn gốc (etymology)
Ahmad-i
- mượn từ tiếng Ả Rậpأَحْمَدِيّʔaḥmadiyy
- mượn từ tiếng Ba Tưاحمدی
Họ từ (word family)
cùng gốc Ahmadi- AhmadinejadMột họ từ tiếng Ba Tư, đặc biệt là do Mahmoud Ahmadinejad sinh radanh từ riêng
- AhmadiyyaGiáo phái Hồi giáo, được một số người coi là một tôn giáo riêng biệt, được thành lập bởi Mirza Ghulam Ahmad, người được coi là Mahdidanh từ riêng
- AhmadismĐồng nghĩa với Ahmadiyyadanh từ riêng
- AhmadistĐồng nghĩa với Ahmadidanh từ, tính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Một sắc lệnh sửa đổi luật nhằm cấm nhóm Quadiani, nhóm Lahori và những người Ahmadi tham gia vào các hoạt động chống lại đạo Hồi.