Nghĩa chính
- Người yêu, cưngdanh từkhông đếm được (uncountable)Dear, darling (as a term of endearment).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Agra Divisiondanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong những đơn vị hành chính của Cộng hòa Ấn Độ |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Irelanda
Ví dụ
- , .Đền Taj Mahal là một lăng mộ nằm ở Agra, Ấn Độ.
- .Nhưng AGRA đang rải các máy chế biến sắn khắp các cộng đồng nhỏ và khuyến khích phụ nữ bán bột.
- 7 Africa’s . (). 80 - 16 80,000 2014.