agaric
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại nấm, chủ yếu thuộc bộ Agaricales, có thân quả bao gồm các mũ giống như chiếc ô, trên thân, có nhiều mang bên dướidanh từAny of various fungi, principally of the order Agaricales, having fruiting bodies consisting of umbrella-like caps, on stalks, with numerous gills beneath.
- Quả thể khô của một loại nấm trước đây dùng trong y học (nay là Laricifomes officinalis, trước đây là Fomitopsis officinalis, Fomes officinalis, Polyporus officinalis)danh từA dried fruiting body of a fungus formerly used in medicine (now Laricifomes officinalis, formerly Fomitopsis officinalis, Fomes officinalis, Polyporus officinalis).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agaricDạng gốc (base form)
- agaricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fly agaricdanh từ | danh từ | Loại nấm độc và gây ảo giác, Amanita muscaria, có mũ lớn màu đỏ thẫm, ngả sang màu vàng, rải rác những đốm trắng |
| agaric aciddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với agaricin |
| agaric mineraldanh từ | danh từ | Sữa trăng |
| Caesar's agaricdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Caesar's mushroom |
| fairy ring agaricdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fairy ring champignon |
| agaricic aciddanh từ | danh từ | Axit tricarboxylic 2-hydroxynonadecane-1,2,3-tricarboxylic acid, được phân lập từ agaric, từng được sử dụng làm chất gây kích ứng và chống tiêu chảy |
| larch agaric | Chưa có nghĩa | |
| agaric gnat | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- : , , , .
- flegme, drowsie
- […] / , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc agaricNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhagaricum
- từ tiếng Hy Lạp cổἀγαρικόνagarikón“a tree fungus (Phellinus pomaceus”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha