Dịch

agaric

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các loại nấm, chủ yếu thuộc bộ Agaricales, có thân quả bao gồm các mũ giống như chiếc ô, trên thân, có nhiều mang bên dướidanh từAny of various fungi, principally of the order Agaricales, having fruiting bodies consisting of umbrella-like caps, on stalks, with numerous gills beneath.
  2. Quả thể khô của một loại nấm trước đây dùng trong y học (nay là Laricifomes officinalis, trước đây là Fomitopsis officinalis, Fomes officinalis, Polyporus officinalis)danh từA dried fruiting body of a fungus formerly used in medicine (now Laricifomes officinalis, formerly Fomitopsis officinalis, Fomes officinalis, Polyporus officinalis).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agaricDạng gốc (base form)
  2. agaricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fly agaricdanh từLoại nấm độc và gây ảo giác, Amanita muscaria, có mũ lớn màu đỏ thẫm, ngả sang màu vàng, rải rác những đốm trắng
agaric aciddanh từĐồng nghĩa với agaricin
agaric mineraldanh từSữa trăng
Caesar's agaricdanh từĐồng nghĩa với Caesar's mushroom
fairy ring agaricdanh từĐồng nghĩa với fairy ring champignon
agaricic aciddanh từAxit tricarboxylic 2-hydroxynonadecane-1,2,3-tricarboxylic acid, được phân lập từ agaric, từng được sử dụng làm chất gây kích ứng và chống tiêu chảy
larch agaricChưa có nghĩa
agaric gnatChưa có nghĩa

Ví dụ

  • : , , , .
  • flegme, drowsie
  • […] / , / .

AI