Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chăm sóc hậu phẫu, điều trị sau việndanh từkhông đếm được (uncountable)The care given to a patient during recovery from an operation or after hospitalization.
- Hỗ trợ sau bán hàng, chăm sóc khách hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)Services and support offered to a customer for the goods or service they have purchased.
- Giữ trẻ ngoài giờ, chăm sóc sau giờ họcdanh từkhông đếm được (uncountable)Childcare services tending to children after the school day.
- Hỗ trợ tâm lý sau chương trìnhdanh từEmotional support offered by the programme makers to a person who has appeared on a stressful television show.
Họ từ (word family)
cùng gốc aftercare1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chăm sóc sau quan hệ
- không đếm được (uncountable)Chăm sóc sau quan hệ, trấn an sau sự kiệnTender affection and physical care given to a partner after an activity, usually to serve as a transition between the activity and whatever follows it.
Ví dụ
- , .Một y tá đi phía sau anh ấy với vài hướng dẫn chăm sóc sau khi xuất viện, và ba chúng tôi đi ra xe.
- […] .Mang dịch vụ chăm sóc hậu phẫu chúng ta làm ở Anh sang Mỹ và xem liệu cách tiếp cận của mình có đạt kết quả tuyệt vời tương tự ở cả hai bờ Đại Tây Dương không.
- .Chăm sóc sau màn chơi bao gồm việc mang lại sự thoải mái và hỗ trợ cho đối phương sau một cảnh.