Nghĩa chính
- Hành vi gắn kết; sự gắn vàodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of affixing; affixation, affixment, attachment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- affixionDạng gốc (base form)
- affixionsSố nhiều (plural)