Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aerophotograph
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
eə
.ɹ
ə
.
f
əʊ
t
ə
ˌ
ɡ
ɹ
ɑː
f
/
Nghĩa chính
1
Ảnh chụp từ máy bay
danh từ
A photograph of the ground taken from an aircraft.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aerophotograph
Dạng gốc
(base form)
aerophotograph
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
aero
+
photo
+
graph
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aerophotograph
aerophotograph
y
Sự chụp ảnh từ máy bay; phép chụp ảnh từ máy bay
danh từ
aerophotograph
er
Người thực hiện chụp ảnh hàng không
danh từ
aerophotograph
ic
Liên quan đến chụp ảnh hàng không
tính từ
aerophotograph
ically
Về mặt hoặc bằng phương pháp chụp ảnh hàng không
trạng từ
Từ liên quan
(related word)
aerial photograph
AI
1
Ảnh chụp từ máy bay
1
Ảnh chụp từ máy bay
1
Ảnh chụp từ máy bay