aerodynamics
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khí động lực họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The science of the dynamics of bodies moving relative to gases, especially the interaction of moving objects with the atmosphere.
- Đặc tính khí động họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The aerodynamic properties of a particular object (typically a car or aircraft).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| magneto-aerodynamicsdanh từ | danh từ | Khí động lực học với sự có mặt của từ trường mạnh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc aerodynamicsVí dụ
- .Anh ấy chuyên về khí động học.
- .Loại cánh máy bay này không có tính khí động học phù hợp để đạt được những gì chúng đang cố gắng đạt được.
- , , .Các nhà khoa học cho biết việc đạt được các mục tiêu đó đòi hỏi vật liệu nhẹ, khí động học tốt hơn, các loại nhiên liệu mới và cấu hình máy bay thay thế.