Dịch

admiralty

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chức vụ, thẩm quyền đô đốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or jurisdiction of an admiral.
  2. Bộ hải quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The department or officers having authority over naval affairs generally.
  3. Tòa án hàng hảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The court which has jurisdiction of maritime questions and offenses.
  4. Luật hàng hảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of jurisprudence of admiralty courts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. admiraltyDạng gốc (base form)
  2. admiraltiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

admiralty lawdanh từLĩnh vực pháp luật liên quan đến tàu biển và quyền của thủy thủ, hành khách và chủ hàng hóa
Admiralty hamdanh từThịt hoặc cá đóng hộp
vice-admiraltydanh từChức phó đô đốc, hàm phó đô đốc
admiralty brassdanh từHợp kim gồm 69% đồng, 30% kẽm và 1% thiếc
Admiralty Islandsdanh từ riêngNhóm đảo thuộc Quần đảo Bismarck, phía bắc New Guinea ở phía nam Thái Bình Dương, thuộc về Papua New Guinea
price of admiraltydanh từCái giá phải trả cho việc duy trì quyền chỉ huy tối cao trên biển
droit of admiraltydanh từCác quyền hoặc đặc quyền theo phong tục đó liên quan đến tàu và tài sản của đối phương được tìm thấy trên biển, bao gồm flotsam, jetsam, lagan, deodand, v.v
droits of Admiraltycụm từ(Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tòa nhà bộ hải quân
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The building in which the lords of the admiralty, in England, transact business.

Nguồn gốc (etymology)

admiral-ty

  1. từ tiếng Phápamirauté
  2. từ tiếng Latinh muộnadmīrālitās

Ví dụ

  • bộ trưởng bộ hải quân
  • ?Có sự khác biệt nào giữa luật đô đốc và luật hàng hải không?
  • 1915.Kế hoạch của ông ấy đã được Bộ Hải quân phê duyệt vào tháng 4 năm 1915.

AI