Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chức vụ, thẩm quyền đô đốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The office or jurisdiction of an admiral.
- Bộ hải quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The department or officers having authority over naval affairs generally.
- Tòa án hàng hảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The court which has jurisdiction of maritime questions and offenses.
- Luật hàng hảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The system of jurisprudence of admiralty courts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- admiraltyDạng gốc (base form)
- admiraltiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| admiralty lawdanh từ | danh từ | Lĩnh vực pháp luật liên quan đến tàu biển và quyền của thủy thủ, hành khách và chủ hàng hóa |
| Admiralty hamdanh từ | danh từ | Thịt hoặc cá đóng hộp |
| vice-admiraltydanh từ | danh từ | Chức phó đô đốc, hàm phó đô đốc |
| admiralty brassdanh từ | danh từ | Hợp kim gồm 69% đồng, 30% kẽm và 1% thiếc |
| Admiralty Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo thuộc Quần đảo Bismarck, phía bắc New Guinea ở phía nam Thái Bình Dương, thuộc về Papua New Guinea |
| price of admiraltydanh từ | danh từ | Cái giá phải trả cho việc duy trì quyền chỉ huy tối cao trên biển |
| droit of admiraltydanh từ | danh từ | Các quyền hoặc đặc quyền theo phong tục đó liên quan đến tàu và tài sản của đối phương được tìm thấy trên biển, bao gồm flotsam, jetsam, lagan, deodand, v.v |
| droits of Admiraltycụm từ | cụm từ | (Hàng hải) Tiền bán được những thứ bắt được của địch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tòa nhà bộ hải quân
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The building in which the lords of the admiralty, in England, transact business.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- bộ trưởng bộ hải quân
- ?Có sự khác biệt nào giữa luật đô đốc và luật hàng hải không?
- 1915.Kế hoạch của ông ấy đã được Bộ Hải quân phê duyệt vào tháng 4 năm 1915.