Dịch

adenosine diphosphate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nucleotide, là kết quả của việc adenosine triphosphate mất đi một nhóm photphat trong quá trình trao đổi chấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A nucleotide, the result of adenosine triphosphate losing a phosphate group in metabolism.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI