ADP
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Adenosine diphosphatedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of adenosine diphosphate.
- Từ quan hệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of adposition.
- Automatic Data Processingdanh từ riêngInitialism of Automatic Data Processing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ADPDạng gốc (base form)
- ADPsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ADP-ribosedanh từ | danh từ | Este photphat của ribose và adenosine diphosphate |
| poly(ADP-ribosyl)ationdanh từ | danh từ | Việc chuyển nhiều phân tử ADP-ribose sang protein mục tiêu |
Ví dụ
- . , . .Không hiếm khi ADP và Cục Thống kê Lao động đưa ra các kết quả khá khác nhau. Đồng thời, cũng không bất thường khi chúng giống nhau. Nhưng chúng hầu như không bao giờ đưa ra chính xác cùng một con số.