Nghĩa chính
- Ađênôzindanh từA nucleoside derived from adenine and ribose, found in striated muscle tissue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adenosineDạng gốc (base form)
- adenosinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adenosine phosphatedanh từ | danh từ | Bất kỳ adenosine phosphoryl hóa |
| adenosine diphosphatedanh từ | danh từ | Nucleotide, là kết quả của việc adenosine triphosphate mất đi một nhóm photphat trong quá trình trao đổi chất |
| adenosine triphosphatedanh từ | danh từ | Ađênôzin triphotphat |
| adenosine monophosphatedanh từ | danh từ | Nucleotide, được tìm thấy trong tất cả các tế bào cơ động vật, có khả năng chuyển đổi thuận nghịch thành adenosine diphosphate và adenosine triphosphate |
| phosphorylated adenosinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với adenosine monophosphate |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc adenosineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng ĐứcAdenosin
Ví dụ
- .Caffeine đóng vai trò là chất đối kháng tại các thụ thể trong não đối với một trong những chất truyền tin hóa học gọi là ađênôzin.
- 1 .Caffeine là một chất đối kháng purinergic ức chế cạnh tranh ađênôzin tại các vị trí của thụ thể P1.
- .Hãy coi ađênôzin như một phong vũ biểu hóa học liên tục ghi lại khoảng thời gian đã trôi qua kể từ khi bạn thức dậy sáng nay.