Dịch

adefovir

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại thuốc dùng để điều trị nhiễm virus viêm gan B và herpes simplexdanh từkhông đếm được (uncountable)A drug used to treat hepatitis B and herpes simplex virus infection.

Cụm từ (phrase)

adefovir dipivoxildanh từChất ức chế men sao chép ngược tương tự nucleotide đường uống được sử dụng để điều trị viêm gan B

Nguồn gốc (etymology)

adenosine-fovir“phosphonic acid derivative”

AI