adefovir
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại thuốc dùng để điều trị nhiễm virus viêm gan B và herpes simplexdanh từkhông đếm được (uncountable)A drug used to treat hepatitis B and herpes simplex virus infection.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adefovir dipivoxildanh từ | danh từ | Chất ức chế men sao chép ngược tương tự nucleotide đường uống được sử dụng để điều trị viêm gan B |