Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Viết tắt của adenosine deaminasedanh từInitialism of adenosine deaminase, the enzyme that specifically affects RNA. See ADAR.
- Viết tắt của assistant district attorneydanh từInitialism of assistant district attorney.
- Viết tắt của anti-doping agencydanh từAcronym of anti-doping agency.
- Viết tắt của American Dental Associationdanh từ riêngInitialism of American Dental Association.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ADADạng gốc (base form)
- ADAsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ada compliance | Sự tuân thủ tiêu chuẩn ADA | |
| ada compliant | Tuân thủ tiêu chuẩn ADA | |
| Ada Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 44 quận ở Idaho, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Boise, thủ phủ bang |
| Binyamina-Giv'at Adadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn, hội đồng địa phương của quận Haifa, Israel |
| E. A. D. A. | Chưa có nghĩa |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Danh từ riêng (proper noun) 6
Viết tắt của azodicarbonamide
- Abbreviation of azodicarbonamide.
Họ từ (word family)
cùng gốc ADAVí dụ
- gen mã hóa ADA là một trong những gen người đầu tiên được phân lập và nhân bản để phục vụ nghiên cứu
- ' , .Tất cả bài tập của các trường chúng tôi đều phải tuân thủ ADA để trẻ khuyết tật trên toàn học khu có thể tiếp cận bài vở.