Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acronycal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Xuất hiện vào lúc chập tối (sao... )
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Rising at sunset and setting at sunrise.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
cosmical
Nguồn gốc
(etymology)
ἄκρονυξ
“nightfall”
+
-al
Họ từ
(word family)
cùng gốc
acronycal
acronycal
ly
Theo cách viết tắt; mọc khi mặt trời lặn và ngược lại; không phải với mặt trời
trạng từ
AI
1
Xuất hiện vào lúc chập tối (sao... )
1
Xuất hiện vào lúc chập tối (sao... )
1
Xuất hiện vào lúc chập tối (sao... )