Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acronycally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách viết tắt; mọc khi mặt trời lặn và ngược lại; không phải với mặt trời
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an acronycal manner; rising when the sun sets, and vice versa; not with the sun.
Nguồn gốc
(etymology)
acronycal
+
-ly
Ví dụ
the
planet
rises
acronycally
AI
1
Theo cách viết tắt
1
Theo cách viết tắt
1
Theo cách viết tắt