Nghĩa chính
- Cây phongdanh từA plant of the genus Acer; a maple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acerDạng gốc (base form)
- acersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ thuật ngữ quốc tếAcer
- từ tiếng Latinhacer#Etymology_2_2“maple tree”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc acerVí dụ
- , , .Trong các đồn điền mà chúng tôi nhắc đến, cũng có một số cây phong Mỹ và phong Na Uy, khoác lên mình sắc đỏ sậm và vàng óng.
- .Cây phong che bóng mát vào một ngày hè oi bức.
- .Cây phong là món quà từ ông bà tôi.