Dịch

acer

B2danh từ (noun)
UK/ˈeɪsə/US/ˈɑkɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây phongdanh từA plant of the genus Acer; a maple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acerDạng gốc (base form)
  2. acersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ thuật ngữ quốc tếAcer
  2. từ tiếng Latinhacer#Etymology_2_2“maple tree”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Trong các đồn điền mà chúng tôi nhắc đến, cũng có một số cây phong Mỹ và phong Na Uy, khoác lên mình sắc đỏ sậm và vàng óng.
  • .Cây phong che bóng mát vào một ngày hè oi bức.
  • .Cây phong là món quà từ ông bà tôi.

AI