Dịch

accipitrine

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Con chim ưng hoặc một con chim giống chim ưngdanh từA hawk or a hawk-like bird.
  2. Liên quan tới chim ưng; giống như chim ưngtính từLike or belonging to the Accipitriformes; raptorial; hawklike.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accipitrineDạng gốc (base form)
  2. accipitrinesSố nhiều (plural)
  3. more accipitrineSo sánh hơn (comparative)
  4. most accipitrineSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI