Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tài khoản, tiền tệ tính toándanh từaccount; money of account
- Vòng no, béo vòngdanh từalicyclic
- Mẫu Anhdanh từAbbreviation of acre.
- Trước bữa ăntính từkhông so sánh (not comparable)ante cibum, before meals
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- acDạng gốc (base form)
- acsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ac power | Điện xoay chiều | |
| ac unit | Máy điều hòa không khí | |
| central ac | Hệ thống điều hòa trung tâm | |
| turn off the ac | Tắt máy lạnh | |
| turn on the ac | Bật máy lạnh | |
| ac.danh từ | danh từ | Viết tắt của acre |
| AC/DCtính từ | tính từ | Có thể hoạt động với dòng điện xoay chiều hoặc dòng điện một chiều |
| -achậu tố | hậu tố | Người bị ảnh hưởng với |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Điều hòa không khí
- Điều hòa không khí, máy lạnhAlternative letter-case form of AC (“air conditioning”).
Ví dụ
- ?Bạn có phiền nếu tôi tắt máy lạnh không?
- .Kalman phải tắt máy lạnh.
- .Máy lạnh không hoạt động.
Xuất hiện ở từ khác
- aireTiếng Tây Ban Nhatương đương