Dịch

ac

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈeɪˈsi/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tài khoản, tiền tệ tính toándanh từaccount; money of account
  2. Vòng no, béo vòngdanh từalicyclic
  3. Mẫu Anhdanh từAbbreviation of acre.
  4. Trước bữa ăntính từkhông so sánh (not comparable)ante cibum, before meals

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. acDạng gốc (base form)
  2. acsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ac powerĐiện xoay chiều
ac unitMáy điều hòa không khí
central acHệ thống điều hòa trung tâm
turn off the acTắt máy lạnh
turn on the acBật máy lạnh
ac.danh từViết tắt của acre
AC/DCtính từCó thể hoạt động với dòng điện xoay chiều hoặc dòng điện một chiều
-achậu tốNgười bị ảnh hưởng với

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Điều hòa không khí
  1. Điều hòa không khí, máy lạnhAlternative letter-case form of AC (“air conditioning”).

Ví dụ

  • ?Bạn có phiền nếu tôi tắt máy lạnh không?
  • .Kalman phải tắt máy lạnh.
  • .Máy lạnh không hoạt động.

AI